túi tiền
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khả năng chi tiêu, tính toán dựa trên số tiền thực tế đang có: "Túi tiền" là một cách nói ẩn dụ, dùng để chỉ khả năng tài chính hiện tại của một cá nhân hoặc một nhóm, từ đó đưa ra các quyết định chi tiêu phù hợp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tôi tìm mua một chiếc xe gắn máy hợp với túi tiền của gia đình. (Việc mua sắm được cân nhắc dựa trên khả năng tài chính thực tế của gia đình.)
- Anh ấy luôn sống vượt quá túi tiền của mình. (Anh ta chi tiêu nhiều hơn số tiền thực sự có.)
- Chúng ta nên chọn kỳ nghỉ phù hợp với túi tiền. (Nên lựa chọn một kỳ nghỉ trong khả năng tài chính cho phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cân đối túi tiền": điều chỉnh, sắp xếp các khoản chi tiêu cho phù hợp với số tiền hiện có.
- Mỗi tháng, chị ấy đều phải cân đối túi tiền rất cẩn thận.
- "Trong túi tiền cho phép": trong giới hạn khả năng tài chính có thể chi trả.
- Dự án này phải được thực hiện trong túi tiền cho phép của công ty.
Biến thể và từ gần giống
- Sức mua (danh từ): khả năng mua sắm hàng hóa, dịch vụ dựa trên thu nhập và giá cả.
- Khả năng tài chính (danh từ): năng lực về mặt tiền bạc nói chung.
- Ngân sách (danh từ): kế hoạch phân bổ thu chi cho một khoảng thời gian nhất định.
Từ đồng nghĩa
- Hầu bao: (cách nói thân mật, thông tục) cũng chỉ số tiền đang có để chi tiêu.
- Ví tiền: (nghĩa đen là vật đựng tiền) đôi khi được dùng với nghĩa tương tự để chỉ khả năng chi tiêu.
Thành ngữ liên quan
- "Biết mình biết ta, trăm trận trăm thắng": Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hiểu rõ hoàn cảnh thực tế của bản thân, trong đó có "túi tiền", để đưa ra quyết định đúng đắn và thành công. Việc chi tiêu hợp với "túi tiền" là một biểu hiện cụ thể.
- Trước khi đầu tư, phải biết rõ túi tiền của mình, đúng là "biết mình biết ta, trăm trận trăm thắng".
- d. Khả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay: Tôi tìm mua một chiếc xe gắn máy hợp với túi tiền của gia đình.